vướng víu

vướng víu

Một sợi dây vướng víu vào cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bị cản trở, bị ngăn giữ: "vướng víu" chỉ tình trạng bị một yếu tố nào đó làm trở ngại, không thể di chuyển hoặc hành động một cách tự do, suôn sẻ.
    • Bị ràng buộc, lệ thuộc: "vướng víu" cũng diễn tả sự bị trói buộc bởi các trách nhiệm, nghĩa vụ hoặc mối quan hệ, khiến cho người ta không thể thoải mái hoặc tự do.
  2. Tính từ:

    • Gây cản trở, không thuận lợi: Dùng để mô tả sự vật, sự việc hoặc tình huống làm cho việc di chuyển, hoạt động trở nên khó khăn, vướng mắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công việc nhiều quá khiến tôi vướng víu không đi đâu được. (Khối lượng công việc lớn làm tôi bị ngăn giữ, không thể đi lại.)
    • Anh ấy vướng víu gia đình, không thể dời đi nơi khác. (Anh ấy bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình, không thể tự do chuyển chỗ ở.)
  • Tính từ:

    • Chiếc áo này dài quá, mặc vào rất vướng víu. (Chiếc áo độ dài gây cản trở khi mặc, không thoải mái.)
    • Đường đi lúc này đông đúc, xe cộ vướng víu khó lưu thông. (Tình trạng đường đông đúc làm cho việc di chuyển trở nên khó khăn, không thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vướng víu chân tay": bị cản trở bởi các vật dụng hoặc công việc lặt vặt, làm chậm trễ hành động.

    • Đồ đạc bày bừa khiến tôi vướng víu chân tay khi dọn dẹp. (Vật dụng lộn xộn gây cản trở việc di chuyển làm việc.)
  • "vướng víu con cái": bị ràng buộc bởi trách nhiệm chăm sóc con nhỏ.

    • ấy vướng víu con cái nên ít khi ra ngoài. (Trách nhiệm với con cái khiến ấy không nhiều thời gian rảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vướng (động từ): bị mắc, bị kẹt lạidạng rút gọn của "vướng víu", thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể.

    • Tóc tôi bị vướng vào cành cây. (Tóc bị mắc vào cành cây, không gỡ ra được.)
  • Víu (động từ): bám vào, níu lạimang nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hành động giữ chặt.

    • víu lấy tay mẹ. ( bám chặt vào tay mẹ để không bị lạc.)
  • Ràng buộc (động từ): bị trói buộc bởi nghĩa vụ hoặc quan hệđồng nghĩa gần với "vướng víu" trong nghĩa bóng.

    • Hợp đồng này ràng buộc tôi phải làm việc thêm hai năm. (Hợp đồng tạo ra trách nhiệm bắt buộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Cản trở: làm cho việc di chuyển hoặc tiến triển bị chậm lại.
  • Trở ngại: yếu tố gây khó khăn, không thuận lợi.
  • Lệ thuộc: bị phụ thuộc vào người khác hoặc hoàn cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • Vướng víu trăm bề: bị nhiều thứ cản trở, ràng buộc cùng một lúc.
    • Cuộc sống vướng víu trăm bề khiến anh ấy mệt mỏi. (Nhiều trách nhiệm khó khăn chồng chất làm anh ấy kiệt sức.)

Từ chứa "vướng víu"